Thư điện tử | Hỏi đáp | Liên hệ
Written by Super User
Category:

 

Mã ngành, nghề: 6510108 (Cao đẳng) - 40580305 (Trung cấp)

THÔNG TIN TUYỂN SINH 

  1. ĐỐI TƯỢNG & THỜI GIAN ĐT
  2. HỒ SƠ & NHẬP HỌC
  3. HỌC PHÍ
  4. VIỆC LÀM
  5. LIÊN HỆ

TT

Đối tượng tuyển sinh

Cấp độ và thời gian đào tạo

Ghi chú

Trung cấp

Cao đẳng

Cao đẳng hệ liên thông

1

Tốt nghiệp THPT trở lên

1,5 năm

2,5 năm

 

 

2

Tốt nghiệp THCS

1,5 năm

 

 

Không học văn hóa THPT

3

3 năm

4,5 năm

 

Có học văn hóa THPT

4

Tốt nghiệp Trung cấp, nhưng chưa có bằng THPT

từ 2,5 - 3 năm

 

5

Tốt nghiệp Trung cấp và đã có bằng THPT

từ 1 - 1,5 năm

 

Hình thức tuyển sinh:
– Xét tuyển theo học bạ;
Thời gian nhận hồ sơ:
– Thường xuyên trong năm;
Thời gian nhập học:
– Dự kiến khai giảng các lớp vào đầu mỗi tháng
Hồ sơ dự tuyển gồm có:
1. Phiếu đăng ký xét tuyển Download
2. Bản sao Giấy khai sinh (hoặc bản chính photo, công chứng)
3. Bản sao giấy chứng nhận là đối tượng ưu tiên (nếu có)
4. Bản sao Bằng tốt nghiệp THCS, THPT (Công chứng)
5. Bản sao Học bạ THCS, THPT (Công chứng)
6. Giấy chứng nhận sức khỏe (theo mẫu của bệnh viện)
7. 04 ảnh thẻ 3x4 (ghi rõ họ tên, ngày sinh)

- Cao đẳng: 6,5 triệu đồng/năm (Riêng nghề Vận hành máy thi công nền 8,0 triệu đồng);

- Trung cấp: 6,0 triệu đồng/năm (Riêng nghề Vận hành máy thi công nền 7,0 triệu đồng).

- Trung cấp hệ liên thông hoặc vừa học vừa làm: Từ 600.000 đồng/tháng trở lên, tùy theo sĩ số lớp.

- Cao đẳng hệ liên thông hoặc vừa học vừa làm: Từ 650.000 đồng/tháng trở lên, tùy theo sĩ số lớp.

+ Nhà trường cam kết sẽ giới thiệu việc làm miễn phí cho tất cả các HSSV sau khi tốt nghiệp.
+ Trong vòng 6 tháng sau khi tốt nghiệp, HSSV có nhu cầu tìm việc làm đăng ký với nhà Trường; Nếu nhà Trường không giới thiệu việc làm cho HSSV đã đăng ký thì sẽ hoàn trả toàn bộ học phí mà HSSV đã nộp.
Hồ sơ gửi qua Bưu điện đến địa chỉ:
Trung tâm hỗ trợ tuyển sinh và tư vấn việc làm
TRƯỜNG CAO ĐẲNG CƠ ĐIỆN - XÂY DỰNG VÀ NÔNG LÂM TRUNG BỘ
Địa chỉ: Khu vực 8, P. Bùi Thị Xuân, Tp. Quy Nhơn, Bình Định
hoặc nộp trực tiếp tại các cơ sở của Nhà trường:
- Cở sở 1 (0256 35 10 299): Khu vực 8, P. Bùi Thị Xuân, Tp. Quy Nhơn, Bình Định - Cở sở 2 (0256 35 38 789): Xã Cát Tân, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định - Cở sở 1 (0256 38 52 579): Xã Cát Hanh, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định
Mọi chi tiết xin liện hệ Trung Tâm Tuyển Sinh của Nhà trường:
- Điện thoại: 0256 35 10 299
+ Thầy Bình: 0903 534903
+ Thầy Phong: 0914 639 588
- Mail: tuyensinh@cdntrungbo.edu.vn

 1. TỔNG QUAN

1.1. Trình độ đào tạo:

+ Cao đẳng, Trung cấp, Sơ cấp

+ Liên thông từ Công nhân kỹ thuật, Trung cấp nghề, Trung cấp lên cao đẳng   

1.2 Chuẩn đầu ra:

+ Theo quy định chuẩn đầu ra.

2. CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

2.1. Trình độ Cao đẳng

MH, MĐ

Tên môn học, mô đun

Số tín chỉ

Thời gian đào tạo (giờ)

Tổng số

Trong đó

Lý thuyết

Thực hành/ thực tập/thí nghiệm/thảo luận/bài tập

Kiểm tra

I

Các môn học chung/đại cương

21

450

222

202

26

MH 01

Chính trị

5

90

60

24

6

MH 02

Pháp luật

1

30

22

6

2

MH 03

Giáo dục thể chất

2

60

4

52

4

MH 04

Giáo dục quốc phòng

4

75

36

36

3

MH 05

Tin học

3

75

17

54

4

MH 06

Ngoại ngữ

6

120

83

30

7

II

Các môn học, mô đun chuyên môn nghề

96

2545

822

1565

158

II.1

Môn học, mô đun cơ sở

18

360

239

94

27

MH 07

Vẽ kỹ thuật 1

4

75

46

23

6

MH 08

Vẽ kỹ thuật 2

1

15

5

8

2

MH 09

Cơ kỹ thuật

4

90

50

36

4

MH 10

Điện kỹ thuật

2

45

31

10

4

MH 11

Vật liệu xây dựng

3

45

38

4

3

MH 12

Khởi nghiệp kinh doanh

2

45

35

6

4

MH 13

Địa chất công trình

2

45

34

7

4

II.2

Môn học, mô đun chuyên môn nghề

78

2185

583

1471

131

MĐ14

Autocad

3

75

30

42

3

MH 15

Nền móng

1

45

26

16

3

MH 16

Thủy văn - Thủy lực

2

45

36

3

6

MH 17

Công trình thuỷ lợi

3

60

38

18

4

MĐ 18

Đo đạc công trình

3

75

18

53

4

MH 19

Kết cấu công trình

2

60

35

18

7

MH 20

An toàn lao động

2

30

21

5

4

MH 21

Máy xây dựng

2

45

29

12

4

MH 22

Dự toán 1

2

60

34

23

3

MH 23

Dự toán 2

1

30

0

29

1

MĐ 24

Thi công đào, đắp đất, đá 1

2

40

7

25

8

MĐ 25

Thi công đào, đắp đất, đá 2

1

20

4

14

2

MĐ 26

Xử lý nền bằng phương pháp thủ công

2

40

10

26

4

MĐ 27

Gia công lắp dựng và tháo dỡ cốp pha, giàn giáo 1

3

75

20

51

4

MĐ 28

Gia công lắp dựng và tháo dỡ cốp pha, giàn giáo 2

1

30

 

28

2

MĐ 29

Gia công lắp đặt cốt thép1

3

75

20

51

4

MĐ 30

Gia công lắp đặt cốt thép2

2

45

15

29

1

MĐ 31

Thi công bê tông 1 

3

75

20

51

4

MĐ 32

Thi công bê tông 2

2

45

15

29

1

MĐ 33

Xây gạch 1

5

135

30

93

12

MĐ 34

Xây gạch 2

5

135

30

93

12

MĐ 35

Xây, lát đá 1

3

75

20

49

6

MĐ 36

Xây, lát đá 2

2

45

15

26

4

MĐ 37

Thi công tầng lọc ngược,  khớp nối và khe lún

3

75

20

49

6

MĐ 38

Hoàn thiện công trình 1

4

105

20

79

6

MĐ 39

Hoàn thiện công trình2

4

105

20

79

6

MH 40

Tổ chức thi công

2

45

15

29

1

MH 41

Quản lý và khai thác CTTL

2

45

35

7

3

MĐ 42

Thực tập tốt nghiệp

8

450

0

444

6

 

Tổng cộng

117

2995

1044

1767

184

 

2.2. Trình độ trung cấp

Mã MH, MĐ

Tên môn học, mô đun

Thời gian đào tạo (giờ)

Tổng số

Trong đó


thuyết

Thực
hành

Kiểm
tra

I

Các môn học chung

210

106

87

17

MH 01

Chính trị

30

22

4

2

MH 02

Pháp luật

15

10

4

1

MH 03

Giáo dục thể chất

30

3

24

3

MH 04

Giáo dục quốc phòng- An ninh

45

28

13

4

MH 05

Tin học

30

13

15

2

MH 06

Ngoại ngữ

60

30

25

5

II

Các môn học, mô đun đào tạo nghề
bắt buộc

1840

453

1250

137

II.1

Các môn học, mô đun kỹ thuật cơ sở

225

143

65

17

MH 07

Vẽ kỹ thuật

75

46

23

6

MH 08

Cơ kỹ thuật

60

28

28

4

MH 09

Điện kỹ thuật

45

31

10

4

MH 10

Vật liệu xây dựng

45

38

4

3

II.2

Các môn học, mô đun chuyên môn nghề

1615

310

1185

120

MH 11

Công trình thuỷ lợi

60

38

18

4

MH 12

An toàn lao động

30

21

5

4

MH 13

Máy xây dựng

45

29

12

4

MH 14

Chuẩn bị thi công

30

19

6

5

MĐ 15

Thi công đào, đắp đất, đá

40

7

25

8

MĐ 16

Xử lý nền bằng phương pháp thủ công

40

10

26

4

MĐ 17

Gia công lắp dựng và tháo dỡ cốp pha, giàn giáo

80

15

57

8

MĐ 18

Gia công lắp đặt cốt thép

120

20

96

4

MĐ 19

Thi công bê tông 

80

20

56

4

MĐ 20

Xây gạch

240

30

194

16

MĐ 21

Xây, lát đá

60

10

42

8

MĐ 22

Thi công tầng lọc ngược

40

10

26

4

MĐ 23

Thi công khớp nối và khe lún

40

10

26

4

MĐ 24

Hoàn thiện công trình

200

30

150

20

MH 25

Tổ chức sản xuất

30

19

8

3

MĐ 26

Thực tập sản xuất

480

22

438

20

 

Tổng cộng

2050

555

1337

158


3. VỊ TRÍ VIỆC LÀM

+ Làm cán bộ kỹ thuật, cán bộ quản lý, trực tiếp thực hiện các công việc thuộc lĩnh vực xây dựng các công trình thủy lợi, thủy điện, dân dụng và công nghiệp;

+ Làm việc trong các cơ quan Hành chính địa phương, đơn vị sự nghiệp;

+ Tự tổ chức tổ/nhóm thợ thực hiện các công việc của nghề xây dựng thủy lợi;

+ Làm giáo viên thực hành trong các cơ sở giáo dục nghề nghiệp và các cơ sở có hoạt động giáo dục nghề nghiệp....

4. HÌNH ẢNH HOẠT ĐỘNG