Thư điện tử | Hỏi đáp | Liên hệ
Written by Super User
Hits: 46

 

Mã ngành, nghề: 50520405 (Cao đẳng) - 40520405 (Trung cấp)

 

THÔNG TIN TUYỂN SINH

  1. ĐỐI TƯỢNG & THỜI GIAN ĐT
  2. HỒ SƠ & NHẬP HỌC
  3. HỌC PHÍ
  4. VIỆC LÀM
  5. LIÊN HỆ

TT

Đối tượng tuyển sinh

Cấp độ và thời gian đào tạo

Ghi chú

Trung cấp

Cao đẳng

Cao đẳng hệ liên thông

1

Tốt nghiệp THPT trở lên

1,5 năm

2,5 năm

 

 

2

Tốt nghiệp THCS

1,5 năm

 

 

Không học văn hóa THPT

3

3 năm

4,5 năm

 

Có học văn hóa THPT

4

Tốt nghiệp Trung cấp, nhưng chưa có bằng THPT

từ 2,5 - 3 năm

 

5

Tốt nghiệp Trung cấp và đã có bằng THPT

từ 1 - 1,5 năm

 

Hình thức tuyển sinh:
– Xét tuyển theo học bạ;
Thời gian nhận hồ sơ:
– Thường xuyên trong năm;
Thời gian nhập học:
– Dự kiến khai giảng các lớp vào đầu mỗi tháng
Hồ sơ dự tuyển gồm có:
1. Phiếu đăng ký xét tuyển Download
2. Bản sao Giấy khai sinh (hoặc bản chính photo, công chứng)
3. Bản sao giấy chứng nhận là đối tượng ưu tiên (nếu có)
4. Bản sao Bằng tốt nghiệp THCS, THPT (Công chứng)
5. Bản sao Học bạ THCS, THPT (Công chứng)
6. Giấy chứng nhận sức khỏe (theo mẫu của bệnh viện)
7. 04 ảnh thẻ 3x4 (ghi rõ họ tên, ngày sinh)

- Cao đẳng: 6,5 triệu đồng/năm (Riêng nghề Vận hành máy thi công nền 8,0 triệu đồng);

- Trung cấp: 6,0 triệu đồng/năm (Riêng nghề Vận hành máy thi công nền 7,0 triệu đồng).

- Trung cấp hệ liên thông hoặc vừa học vừa làm: Từ 600.000 đồng/tháng trở lên, tùy theo sĩ số lớp.

- Cao đẳng hệ liên thông hoặc vừa học vừa làm: Từ 650.000 đồng/tháng trở lên, tùy theo sĩ số lớp.

+ Nhà trường cam kết sẽ giới thiệu việc làm miễn phí cho tất cả các HSSV sau khi tốt nghiệp.
+ Trong vòng 6 tháng sau khi tốt nghiệp, HSSV có nhu cầu tìm việc làm đăng ký với nhà Trường; Nếu nhà Trường không giới thiệu việc làm cho HSSV đã đăng ký thì sẽ hoàn trả toàn bộ học phí mà HSSV đã nộp.
Hồ sơ gửi qua Bưu điện đến địa chỉ:
Trung tâm hỗ trợ tuyển sinh và tư vấn việc làm
TRƯỜNG CAO ĐẲNG CƠ ĐIỆN - XÂY DỰNG VÀ NÔNG LÂM TRUNG BỘ
Địa chỉ: Khu vực 8, P. Bùi Thị Xuân, Tp. Quy Nhơn, Bình Định
hoặc nộp trực tiếp tại các cơ sở của Nhà trường:
- Cở sở 1 (0256 35 10 299): Khu vực 8, P. Bùi Thị Xuân, Tp. Quy Nhơn, Bình Định
- Cở sở 2 (0256 35 38 789): Xã Cát Tân, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định
- Cở sở 1 (0256 38 52 579): Xã Cát Hanh, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định
Mọi chi tiết xin liện hệ Trung Tâm Tuyển Sinh của Nhà trường:
- Điện thoại: 0256 35 10 299
+ Thầy Bình: 0903 534903
+ Thầy Phong: 0914 639 588
- Mail: tuyensinh@cdntrungbo.edu.vn

 1. TỔNG QUAN

1.1 Trình độ đào tạo:

+ Cao đẳng, Trung cấp, Sơ cấp

+ Liên thông từ Công nhân kỹ thuật, Trung cấp nghề, Trung cấp lên cao đẳng   

1.2 Chuẩn đầu ra:

+ Theo quy định chuẩn đầu ra

2. CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

2.1 Trình độ cao đẳng

Mã Mh,mđ 

 

Tên môn học, mô đun

 

Thời gian đào tạo

Thời gian của môn học, mô đun (giờ)

Tổng số

Trong đó

Năm học

Học kỳ

LT

TH

KT

I

Các môn học chung

 

 

450

220

200

30

MH 01

Chính trị

1

I

90

60

24

6

MH 02

Pháp luật

1

I

30

21

7

2

MH 03

Giáo dục thể chất

1

I

60

4

52

4

MH 04

Giáo dục quốc phòng - An ninh

1

I

75

58

13

4

MH 05

Ngoại ngữ (Anh văn)

1

I

120

60

50

10

MH 06

Tin học

1

I

75

17

54

4

II

Các môn học, mô đun chuyên môn

 

 

2220

649

1445

126

II.1

Môn học, mô đun cơ sở

 

 

325

144

162

19

MH 07

Mạch điện

1

I

75

36

35

4

MH 08

An toàn điện

1

I

30

15

14

1

MH 09

Vật liệu điện

1

I

30

15

13

2

MĐ 10

Vẽ điện

1

I

30

10

18

2

MH 11

Vẽ kỹ thuật

1

I

30

15

13

2

MĐ 12

Khí cụ điện

1

I

30

18

10

2

MĐ 13

Điện tử cơ bản

1

II

100

35

59

6

II.2

Môn học, mô đun chuyên môn

 

 

1895

505

1283

107

MĐ 14

Đo lường điện

1

II

60

20

36

4

MĐ 15

Cung cấp điện

1

II

60

27

30

3

MĐ 16

Máy điện 1

1

II

210

50

148

12

MĐ 17

Máy điện 2

2

III

45

15

28

2

MĐ 18

Tổ chức sản xuất

1

II

30

20

8

2

MĐ 19

Trang bị điện 1

1

II

210

60

138

12

MĐ 20

Trang bị địên 2

2

III

45

15

27

3

MĐ 21

Điện tử công suất

2

III

75

23

48

4

MĐ 22

Kỹ thuật xung- số

2

III

90

35

49

6

MĐ 23

Truyền động điện

2

III

90

35

50

5

MĐ 24

Kỹ thuật cảm biến

2

IV

90

35

50

5

MĐ 25

PLC cơ bản

2

III

150

45

95

10

MĐ 26

Điều khiển điện khí nén

2

III

90

30

56

4

MĐ 27

Điện tử ứng dụng

2

III

60

15

43

2

MĐ 28

PLC nâng cao

3

V

180

50

121

9

MĐ 29

Vi điều khiển ứng dụng

3

V

90

30

56

4

MĐ 30

Thực tập tốt nghiệp

3

V

320

0

300

20

II.3

Môn học, mô đun tự chọn

 

 

 

 

 

 

MĐ 31

Kỹ thuật Lạnh

2

IV

100

30

65

5

MĐ 32

Thiết bị điện gia dụng

2

IV

105

29

71

5

MĐ 33

Chuyên đề lập trình cỡ nhỏ

2

IV

90

25

60

5

MĐ 34

Bảo vệ rơle

 

 

120

30

84

6

MĐ 35

Kỹ thuật lắp đặt điện

2

IV

120

30

85

5

MĐ 36

Điện tử ứng dụng

2

IV

60

15

43

2

MĐ 37

Quấn dây máy điện nâng cao

 

 

60

12

45

3

MĐ 38

Trang bị điện Ô tô

 

 

120

30

84

6

 

Tổng cộng:

 

 

 

 

 

2.2 Trình độ trung cấp

Mã Mh,mđ 

 

Tên môn học, mô đun

 

Thời gian đào tạo

Thời gian của môn học, mô đun (giờ)

Tổng số

Trong đó

Năm học

Học kỳ

LT

TH

KT

I

Các môn học chung

 

 

210

106

87

17

MH 01

Chính trị

1

I

30

22

6

2

MH 02

Pháp luât.

1

I

15

10

4

1

MH 03

Giáo dục thể chất

1

I

30

3

24

3

MH 04

Giáo dục QP - AN

1

I

45

28

13

4

MH 05

Tin học

1

I

30

13

15

2

MH 06

Ngoại ngữ (Anh văn)

1

I

60

30

25

5

II

Các môn học, mô đun chuyên môn

 

 

1445

393

974

78

II.1

Môn học, mô đun cơ sở

 

 

270

127

128

15

MH 07

Mạch điện

1

I

60

32

25

3

MH 08

An toàn điện

1

I

30

15

14

1

MH 09

Vật liệu điện

1

I

30

15

13

2

MĐ 10

Vẽ điện

1

I

30

10

18

2

MH 11

Vẽ kỹ thuật

1

I

30

15

13

2

MH 12

Khí cụ điện

1

I

30

18

10

2

MĐ 13

Điện tử cơ bản

1

I

60

22

35

3

II.2

Môn học, mô đun chuyên môn

 

 

1175

266

846

63

MĐ 14

Đo lường điện

1

II

45

13

30

2

MĐ 15

Máy điện 1

1

II

210

50

148

12

MĐ 16

Cung cấp điện

1

II

45

30

13

2

MĐ 17

Điện tử công suất

1

II

45

13

30

2

MĐ 18

Truyền động điện

1

II

60

30

27

3

MĐ 19

Trang bị điện 1

1

II

210

60

138

12

MĐ 20

PLC cơ bản

2

III

150

40

104

6

MĐ 21

Điều khiển điện khí nén

2

III

90

30

56

4

MĐ 22

Thực tập tốt nghiệp

2

III

320

0

300

20

II.3

Môn học, mô đun tự chọn

 

 

 

 

 

 

MĐ 23

Kỹ thuật lắp đặt điện

1

II

120

30

85

5

MĐ 24

Chuyên đề Điều khiển lập trình cỡ nhỏ

 

 

90

25

60

5

MĐ 25

Điện tử ứng dụng

 

 

60

15

43

2

MĐ 26

Kỹ thuật số

1

II

60

20

36

4

MĐ 27

Kỹ thuật lạnh

1

II

100

35

60

5

MĐ 28

Thiết bị điện gia dụng

2

III

105

29

71

5

MĐ 29

Quấn dây máy điện nâng cao

 

 

60

12

45

3

MĐ 30

Kỹ thuật cảm biến

2

III

45

10

33

2

MĐ 31

Trang bị điện 2

 

 

45

15

27

3

 

Tổng cộng

 

 

 

 

 

 

 

3. VỊ TRÍ VIỆC LÀM

Đào tạo gắn với doanh nghiệp và giới thiệu việc làm sau khi tốt nghiệp là chìa khóa quan trọng giúp Khoa luôn thực hiện tốt công tác tuyển sinh, đào tạo hằng năm.Sau khi tốt nghiệp, sinh viên trở thành Kỹ sư thực hành có thể: 

- Làm kỹ thuật viên, cán bộ kỹ thuậtở các Công ty Điện lực: Trạm truyền tải và phân phối điện năng, các công ty xây lắp công trình điện...

- Làm việc trong các công ty, xí nghiệp sản xuất công nghiệp và các thành phần kinh tế xã hội.

- Làm giáo viên thực hành trong các trường cao đẳng, trung cấp, các trung tâm, các cơ sở có hoạt động giáo dục nghề nghiệp.

- Cán bộ trong các cơ quan quản lý hành chính sự nghiệp

- Tự tổ chức thành lập các cơ sở sản xuất kinh doanh dịch vụ.

Đặc biệt trong những năm gần đây đã có số lượng lớn HS-SV được các doanh nghiệp lớn như: các công ty thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn cả nước, tập đoàn FPT, Tập đoàn Tôn Hoa Sen… tiếp nhận làm việc ngay trong thời gian thực tập 

 4. HÌNH ẢNH HOẠT ĐỘNG

Category: